nhi nữ

Học thuật
Thân thiện
nhi nữ

Một nhóm nhi nữ đang ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():
    • Đàn bà, con gái: Từ dùng để chỉ chung phụ nữ những người con gái trẻ, thường mang sắc thái cổ xưa, văn chương.
    • Giới nữ, phái yếu: Cách gọi chỉ phụ nữ với hàm ý về sự mềm yếu, dịu dàng, đối lập với "anh hùng" hay "tráng sĩ".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng. (Tấm lòng đàn bà con gái cũng làm xiêu lòng người anh hùng.)
    • Trong văn chương cổ, hình tượng nhi nữ thường gắn với sự thùy mị, nết na.
    • Câu chuyện kể về mối tình giữa trang anh hùng giai nhi nữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhi nữ thường tình": Tình cảm, tâm lý thông thường của phụ nữ, thường chỉ những cảm xúc mềm yếu, vụn vặt.

    • Đừng để nhi nữ thường tình ảnh hưởng đến quyết định đại sự.
  • "Tấm lòng nhi nữ": Trái tim, tình cảm của người con gái, người phụ nữ.

    • trang nam nhi, nhưng đôi khi anh ta cũng tấm lòng nhi nữ.
Biến thể từ gần giám
  • Nhi (danh từ, ): Con trẻ, đứa trẻ. Đôi khi dùng trong các từ ghép như "hài nhi", "ấu nhi".
  • Nữ (danh từ): Người thuộc giới cái, phụ nữ. yếu tố cấu tạo từ phổ biến ( dụ: phụ nữ, nữ giới, nữ nhi).
Từ đồng nghĩa
  • Nữ nhi: Cùng nghĩa, chỉ phụ nữ, con gái (thường dùng trong văn chương).
  • Phụ nữ: Từ hiện đại, phổ thông hơn để chỉ giới nữ.
  • Đàn bà con gái: Cách nói dân dã, chỉ chung phụ nữ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ nhi nữ mang sắc thái cổ xưa, văn chương. Trong giao tiếp hiện đại thông thường, người ta ưa dùng các từ như "phụ nữ", "con gái" hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, thơ ca, hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, tính chất ước lệ.
  • Cách dùng "nhi nữ" với nghĩa "phái yếu" có thể mang hàm ý định kiến giới tính theo quan niệm .
nhi nữ

Một nhóm nhi nữ đang ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. Đàn bà con gái (): Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (K).

Từ gần giống

Từ chứa "nhi nữ"